khiêu chiến

  1. Provoke a war, stage war provocations.
  2. (thông tục)Pick a quarrel
    • Các cậu định khiêu chiến đấy à?
      Are you going to pick a quarrel with one another?
khiêu chiến
Một vị vua khiêu chiến với nước láng giềng bằng cách gửi một lá thư tuyên chiến.